TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Răng sữa tiếng Anh là gì?

"răng sữa" trong tiếng Anh là milk-tooth (danh từ), incisor (danh từ), baby-tooth (danh từ).

milk-tooth Danh từ

US/ˈmɪɫk.ˈtuːθ/

Nghĩa: Răng sữa.

Xem đầy đủ từ "milk-tooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incisor Danh từ

UK/ɪnˈsaɪ.zə(ɹ)/US/ɪnˈsaɪ.zə(ɹ)/

Nghĩa: Răng sữa.

Xem đầy đủ từ "incisor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baby-tooth Danh từ

US/ˈbeɪ.bi.ˈtuːθ/

Nghĩa: Răng sữa.

Xem đầy đủ từ "baby-tooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Răng sữa tiếng Anh là gì?

"răng sữa" trong tiếng Anh là milk-tooth (danh từ), incisor (danh từ), baby-tooth (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.