Rảnh tiếng Anh là gì?
"rảnh" trong tiếng Anh là unoccupied (tính từ), free (tính từ), unattached (tính từ).
unoccupied Tính từ
US/ˌən.ˈɑː.kjə.ˌpɑɪd/
Nghĩa: Nhàn rỗi, rảnh (thời gian).
free Tính từ
UK/fɹiː/US/fɹi/
Nghĩa: Rảnh, không có người ở, không có người giữ chỗ.
- Come and see me whenever you are free.Đến gặp tôi bất cứ lúc nào bạn rảnh.
- What do you do in your free time?Bạn làm gì lúc rảnh?
unattached Tính từ
UK/ˌʌnəˈtæt͡ʃt/US/ˌʌnəˈtæt͡ʃt/
Nghĩa: Không bị kiềm chế, không bị trói buộc, không bị ràng buộc; rảnh.
- unattached young ladycô gái chưa đính hôn với người nào cả
unallotted Tính từ
Nghĩa: Rảnh, không bị bận; có thể sử dụng được.
unengaged Tính từ
Nghĩa: Không có hẹn với ai, không bận, rảnh; chưa đính hôn, chưa hứa hôn.
Câu hỏi thường gặp
Rảnh tiếng Anh là gì?
"rảnh" trong tiếng Anh là unoccupied (tính từ), free (tính từ), unattached (tính từ).