TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rầm chìa tiếng Anh là gì?

"rầm chìa" trong tiếng Anh là console (danh từ), bracket (danh từ), outrigger (danh từ).

console Danh từ

UK/ˈkɒn.səʊl/US/ˈkɑn.soʊl/

Nghĩa: Rầm chìa.

Xem đầy đủ từ "console": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bracket Danh từ

UK/ˈbɹækɪt/US/ˈbɹækɪt/

Nghĩa: Côngxon, rầm chìa.

Xem đầy đủ từ "bracket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outrigger Danh từ

UK/ˈaʊtˌɹɪɡə/US/ˈaʊtˌɹɪɡɚ/

Nghĩa: Rầm chìa.

Xem đầy đủ từ "outrigger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rầm chìa tiếng Anh là gì?

"rầm chìa" trong tiếng Anh là console (danh từ), bracket (danh từ), outrigger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.