TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rận tiếng Anh là gì?

"rận" trong tiếng Anh là louse (danh từ), body louse (danh từ), crawler (danh từ).

louse Danh từ

UK/laʊs/

Nghĩa: Rận; chấy.

Xem đầy đủ từ "louse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

body louse Danh từ

Nghĩa: Rận.

Xem đầy đủ từ "body louse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crawler Danh từ

US/ˈkrɔ.lɜː/

Nghĩa: Con rận, con chấy.

Xem đầy đủ từ "crawler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cootie Danh từ

UK/ˈkuːti/US/ˈkuːti/

Nghĩa: (từ lóng) con rận.

Xem đầy đủ từ "cootie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crab-louse Danh từ

US/ˈkræb.ˈlɑʊs/

Nghĩa: Con rận.

Xem đầy đủ từ "crab-louse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lice Danh từ

UK/laɪs/US/laɪs/

Nghĩa: Rận; chấy.

Xem đầy đủ từ "lice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rận tiếng Anh là gì?

"rận" trong tiếng Anh là louse (danh từ), body louse (danh từ), crawler (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.