Rận tiếng Anh là gì?
"rận" trong tiếng Anh là louse (danh từ), body louse (danh từ), crawler (danh từ).
louse Danh từ
UK/laʊs/
Nghĩa: Rận; chấy.
body louse Danh từ
Nghĩa: Rận.
crawler Danh từ
US/ˈkrɔ.lɜː/
Nghĩa: Con rận, con chấy.
cootie Danh từ
UK/ˈkuːti/US/ˈkuːti/
Nghĩa: (từ lóng) con rận.
crab-louse Danh từ
US/ˈkræb.ˈlɑʊs/
Nghĩa: Con rận.
lice Danh từ
UK/laɪs/US/laɪs/
Nghĩa: Rận; chấy.
Câu hỏi thường gặp
Rận tiếng Anh là gì?
"rận" trong tiếng Anh là louse (danh từ), body louse (danh từ), crawler (danh từ).