louse
UK/laʊs/
giọng máy của trình duyệt
louse nghĩa là rận, chấy, chí.
Nghĩa của louse
Danh từ
- Rận; chấy.
Dạng từ của louse
| Số nhiều | lice |
| Ngôi thứ ba số ít | louses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lousing |
| Quá khứ phân từ | loused |
| Quá khứ | loused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với louse
Đồng nghĩa
Họ từ của louse
Câu hỏi thường gặp
louse nghĩa là gì?
louse (danh từ) nghĩa là rận, chấy, chí.
louse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của louse: giọng Anh (UK) /laʊs/.