TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

louse

UK/laʊs/ giọng máy của trình duyệt

louse nghĩa là rận, chấy, chí.

Nghĩa của louse

Danh từ

  1. Rận; chấy.

Dạng từ của louse

Số nhiềulice
Ngôi thứ ba số ítlouses
Hiện tại phân từ (-ing)lousing
Quá khứ phân từloused
Quá khứloused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với louse

Đồng nghĩa

Họ từ của louse

Câu hỏi thường gặp

louse nghĩa là gì?

louse (danh từ) nghĩa là rận, chấy, chí.

louse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của louse: giọng Anh (UK) /laʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.