TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rắc lên tiếng Anh là gì?

"rắc lên" trong tiếng Anh là powder (ngoại động từ), perfuse (ngoại động từ), pepper (ngoại động từ).

powder Ngoại động từ

UK/ˈpaʊ.də(ɹ)/US/ˈpaʊ.dɚ/

Nghĩa: Rắc bột lên, rắc lên.

  • to powder with saltrắc muối

Xem đầy đủ từ "powder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perfuse Ngoại động từ

UK/pəɹˈfjuːz/US/pəɹˈfjuːz/

Nghĩa: Vảy lên, rắc lên.

Xem đầy đủ từ "perfuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pepper Ngoại động từ

UK/ˈpɛp.ə/US/ˈpɛp.ɚ/

Nghĩa: Rải lên, rắc lên, ném lên.

  • to pepper something with sandrải cát lên vật gì

Xem đầy đủ từ "pepper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rắc lên tiếng Anh là gì?

"rắc lên" trong tiếng Anh là powder (ngoại động từ), perfuse (ngoại động từ), pepper (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.