TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pepper

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɛp.ə/ US/ˈpɛp.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

pepper nghĩa là hạt tiêu, hồ tiêu, điều chua cay, rắc tiêu vào.

Nghĩa của pepper

Danh từ

  1. Hạt tiêu, hồ tiêu.
    • white pepperhạt tiêu trắng
    • black pepperhạt tiêu đen
    • cayenne pepperớt cayen
  2. Nghĩa bóng Điều chua cay.

Ngoại động từ

  1. Rắc tiêu vào, cho tiêu vào.
  2. Rải lên, rắc lên, ném lên.
    • to pepper something with sandrải cát lên vật gì
  3. Bắn như mưa vào.
    • to peppern something with missilesbắn tên lửa như mưa vào cái gì
  4. Nghĩa bóng Hỏi dồn.
    • to pepper someone with questionshỏi dồn ai
  5. Trừng phạt nghiêm khắc.

Dạng từ của pepper

Số nhiềupeppers
Ngôi thứ ba số ítpeppers
Hiện tại phân từ (-ing)peppering
Quá khứ phân từpeppered
Quá khứpeppered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pepper

Đồng nghĩa

Họ từ của pepper

Cụm từ, thành ngữ với pepper

  • pepper spray — Bình xịt hơi cay.

Câu ví dụ với pepper

  • You put far too much pepper in it. Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy.
  • I put salt and pepper into the soup. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp.
  • The scientist measured the level of capsaicinoids in each pepper sample. Các nhà khoa học đã đo lượng capsaicin trong mỗi mẫu ớt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pepper nghĩa là gì?

pepper (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hạt tiêu, hồ tiêu, điều chua cay, rắc tiêu vào.

pepper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pepper: giọng Anh (UK) /ˈpɛp.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛp.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.