Rẻ tiếng Anh là gì?
"rẻ" trong tiếng Anh là cheap (tính từ), inexpensive (tính từ), cheaply (phó từ).
cheap Tính từ
UK/ˈt͡ʃiːp/US/ˈt͡ʃiːp/
Nghĩa: Rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền.
- The food wasn't good, but at least it was cheap.Mặc dù đồ ăn ở đó không ngon, nhưng ít ra thì nó cũng rẻ.
- Fish is cheap today.Hôm nay cá giá rẻ.
inexpensive Tính từ
UK/ˌɪnɪkˈspɛnsɪv/US/ˌɪnɪkˈspɛnsɪv/
Nghĩa: Không đắt, rẻ.
cheaply Phó từ
UK/ˈt͡ʃiːpli/US/ˈt͡ʃiːpli/
Nghĩa: Rẻ, rẻ tiền.
at an easy rate Cụm từ
Nghĩa: Rẻ, với giá phải chăng.
inexpensively Phó từ
US/ˌɪ.nɪk.ˈspɛnt.sɪv.li/
Nghĩa: Rẻ.
uncostly Tính từ
Nghĩa: Không đắt; rẻ.
cheapness Danh từ
UK/ˈtʃiːpnəs/
Nghĩa: Sự rẻ, sự rẻ tiền ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
inexpensiveness Danh từ
US/ˌɪ.nɪk.ˈspɛnt.sɪv.nəs/
Nghĩa: Tính không đắt, tính rẻ.
Câu hỏi thường gặp
Rẻ tiếng Anh là gì?
"rẻ" trong tiếng Anh là cheap (tính từ), inexpensive (tính từ), cheaply (phó từ).