TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rốt cuộc tiếng Anh là gì?

"rốt cuộc" trong tiếng Anh là after all (cụm giới từ), at last (cụm giới từ), in the long run (cụm giới từ).

after all Cụm giới từ

Nghĩa: Cuối cùng, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùng.

  • After all, I'm a waste of space.Rốt cuộc thì tôi cũng là người thừa mà.

Xem đầy đủ từ "after all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at last Cụm giới từ

Nghĩa: Sau hết, sau cùng, rốt cuộc.

Xem đầy đủ từ "at last": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in the long run Cụm giới từ

Nghĩa: Sau cùng, sau rốt, kết quả là, rốt cuộc.

Xem đầy đủ từ "in the long run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finally

UK/ˈfaɪ.nə.li/US/ˈfaɪ.nə.li/

Xem đầy đủ từ "finally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rốt cuộc tiếng Anh là gì?

"rốt cuộc" trong tiếng Anh là after all (cụm giới từ), at last (cụm giới từ), in the long run (cụm giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.