TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rổ tiếng Anh là gì?

"rổ" trong tiếng Anh là basket (danh từ), basketful (danh từ), drainer (danh từ).

basket Danh từ

UK/ˈbɑːskɪt/US/ˈbæskɪt/

Nghĩa: giỏ, rổ

  • fish basketgiỏ đựng cá
  • a basket of eggsmột rổ trứng

Xem đầy đủ từ "basket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

basketful Danh từ

US/ˈbæs.kɪt.ˌfʊl/

Nghĩa: Rổ (đầy), giỏ (đầy), thùng (đầy).

Xem đầy đủ từ "basketful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drainer Danh từ

US/ˈdreɪ.nɜː/

Nghĩa: Rổ, rá, cái làm ráo nước (vật gì).

Xem đầy đủ từ "drainer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skep Danh từ

UK/ˈskɛp/US/ˈskɛp/

Nghĩa: Rổ, rá (đan bằng mây).

Xem đầy đủ từ "skep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoop

US/hʊp/

Xem đầy đủ từ "hoop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rổ tiếng Anh là gì?

"rổ" trong tiếng Anh là basket (danh từ), basketful (danh từ), drainer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.