TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rời bỏ tiếng Anh là gì?

"rời bỏ" trong tiếng Anh là retire (nội động từ), throw over (cụm động từ), fall away (cụm động từ).

retire Nội động từ

UK/ɹɪˈtaɪə/US/ɹəˈtaɪɹ/

Nghĩa: Rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo...).

  • to retire from the roomra khỏi căn phòng
  • to retire from the worldrời bỏ thế tục, sống ẩn dật; đi tu

Xem đầy đủ từ "retire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw over Cụm động từ

Nghĩa: Rời bỏ.

Xem đầy đủ từ "throw over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall away Cụm động từ

Nghĩa: Bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai…); ly khai (đạo, đảng).

Xem đầy đủ từ "fall away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

void Ngoại động từ

UK/vɔɪd/US/vɔɪd/

Nghĩa: Lìa bỏ, rời bỏ (nơi nào).

Xem đầy đủ từ "void": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rời bỏ tiếng Anh là gì?

"rời bỏ" trong tiếng Anh là retire (nội động từ), throw over (cụm động từ), fall away (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.