fall away
giọng máy của trình duyệt
fall away nghĩa là bỏ, rời bỏ, héo mòn đi, gầy mòn đi.
Nghĩa của fall away
Cụm động từ
- Bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai…); ly khai (đạo, đảng).
- Héo mòn đi, gầy mòn đi.
- Biến đi.
Dạng từ của fall away
| Ngôi thứ ba số ít | falls away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | falling away |
| Quá khứ | fell away |
| Quá khứ phân từ | fallen away |
Họ từ của fall away
Câu hỏi thường gặp
fall away nghĩa là gì?
fall away (cụm động từ) nghĩa là bỏ, rời bỏ, héo mòn đi, gầy mòn đi.