TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fall away

giọng máy của trình duyệt

fall away nghĩa là bỏ, rời bỏ, héo mòn đi, gầy mòn đi.

Nghĩa của fall away

Cụm động từ

  1. Bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai…); ly khai (đạo, đảng).
  2. Héo mòn đi, gầy mòn đi.
  3. Biến đi.

Dạng từ của fall away

Ngôi thứ ba số ítfalls away
Hiện tại phân từ (-ing)falling away
Quá khứfell away
Quá khứ phân từfallen away

Họ từ của fall away

Câu hỏi thường gặp

fall away nghĩa là gì?

fall away (cụm động từ) nghĩa là bỏ, rời bỏ, héo mòn đi, gầy mòn đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.