TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

void

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vɔɪd/ US/vɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

void nghĩa là trống, bỏ không, không có người ở, không có người thuê.

Nghĩa của void

Tính từ

  1. Trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết.
    • a void spacemột khoảng trống
    • a void postmột chức vị khuyết
  2. Không có người ở; không có người thuê (nhà).
  3. Không có.
    • void of sensekhông có nghĩa lý gì
  4. Thơ ca (văn học) vô ích, vô dụng.
  5. Pháp lý Không có hiệu lực, không có giá trị.
    • to make voidhuỷ bỏ
    • to consider something as null and voidcoi cái gì như không còn giá trị

Danh từ

  1. Chỗ trống, khoảng không.
    • to fill the voidlấp chỗ trống
    • to disappear into the voidbiến mất vào khoảng không
  2. Nghĩa bóng Sự trống rỗng, nỗi thiếu thốn (trong tâm hồn, trong lòng); nỗi thương tiếc.
    • his death has left a voidông ấy chết đi để lại nỗi thương tiếc cho mọi người
  3. Pháp lý Nhà bỏ không.

Ngoại động từ

  1. Pháp lý Làm cho mất hiệu lực, làm cho mất giá trị.
  2. Y học Bài tiết.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Lìa bỏ, rời bỏ (nơi nào).

Dạng từ của void

Số nhiềuvoids
Ngôi thứ ba số ítvoids
Hiện tại phân từ (-ing)voiding
Quá khứ phân từvoided
Quá khứvoided

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với void

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của void

Câu hỏi thường gặp

void nghĩa là gì?

void (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trống, bỏ không, không có người ở, không có người thuê.

void phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của void: giọng Anh (UK) /vɔɪd/, giọng Mỹ (US) /vɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.