TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rữa tiếng Anh là gì?

"rữa" trong tiếng Anh là rot (động từ), rotten (tính từ), decompose.

rot Động từ

UK/ɹɒt/US/ɹɑt/

Nghĩa: rữa, rã

Xem đầy đủ từ "rot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rotten Tính từ

UK/ˈɹɒtn̩/US/ˈɹɑtn̩/

Nghĩa: mục, rữa

Xem đầy đủ từ "rotten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decompose

UK/ˌdiːkəmˈpəʊz/US/ˌdikəmˈpoʊz/

Xem đầy đủ từ "decompose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rữa tiếng Anh là gì?

"rữa" trong tiếng Anh là rot (động từ), rotten (tính từ), decompose.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.