TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decompose

UK/ˌdiːkəmˈpəʊz/ US/ˌdikəmˈpoʊz/ giọng máy của trình duyệt

decompose nghĩa là phân tích, phân ly, làm thối nát, làm mủn.

Nghĩa của decompose

Ngoại động từ

  1. Vật lý (hoá học) phân tích; phân ly, phân huỷ.
  2. Làm thối nát, làm mủn, làm mục rữa.
    • heat decomposes meatnóng làm ôi thối thịt
  3. Nghĩa bóng Phân tích (động cơ, từ trường).

Nội động từ

  1. Vật lý (hoá học) phân tích; phân ly, phân huỷ.
  2. Thối rữa, mục rữa.

Dạng từ của decompose

Ngôi thứ ba số ítdecomposes
Hiện tại phân từ (-ing)decomposing
Quá khứ phân từdecomposed
Quá khứdecomposed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decompose

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của decompose

Câu hỏi thường gặp

decompose nghĩa là gì?

decompose (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phân tích, phân ly, làm thối nát, làm mủn.

decompose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decompose: giọng Anh (UK) /ˌdiːkəmˈpəʊz/, giọng Mỹ (US) /ˌdikəmˈpoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.