TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rotten

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɒtn̩/ US/ˈɹɑtn̩/ giọng máy của trình duyệt

rotten nghĩa là mục, mục nát, đồi bại, sa đoạ.

Nghĩa của rotten

Tính từ

  1. Mục, mục nát; thối, thối rữa.
    • rotten eggtrứng thối
  2. Đồi bại, sa đoạ.
    • rotten ideasnhững ý nghĩ (tư tưởng) đồi bại
  3. Xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét.
    • rotten weatherthời tiết khó chịu
  4. Mắc bệnh sán gan.
    • a rotten sheepcon cừu mắc bệnh sán gan

Dạng từ của rotten

So sánh hơnrottener
So sánh nhấtrottenest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rotten

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rotten

Câu ví dụ với rotten

  • Half of these apples are rotten. Một nửa số quả táo đã bị thối.
  • This apple is rotten. Trái táo này bị hư rồi.
  • What rotten luck! Xui quá!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rotten nghĩa là gì?

rotten (tính từ) nghĩa là mục, mục nát, đồi bại, sa đoạ.

rotten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rotten: giọng Anh (UK) /ˈɹɒtn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɑtn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.