rotten
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɒtn̩/
US/ˈɹɑtn̩/
giọng máy của trình duyệt
rotten nghĩa là mục, mục nát, đồi bại, sa đoạ.
Nghĩa của rotten
Tính từ
- Mục, mục nát; thối, thối rữa.
- rotten eggtrứng thối
- Đồi bại, sa đoạ.
- rotten ideasnhững ý nghĩ (tư tưởng) đồi bại
- Xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét.
- rotten weatherthời tiết khó chịu
- Mắc bệnh sán gan.
- a rotten sheepcon cừu mắc bệnh sán gan
Dạng từ của rotten
| So sánh hơn | rottener |
| So sánh nhất | rottenest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rotten
Đồng nghĩa
badforwornputriddecayeddotterelputrefacientputrefactiveputrescentfellmaliciousruthlessbarbarousbrutalcompassionlesscruel
Trái nghĩa
Họ từ của rotten
Câu ví dụ với rotten
- Half of these apples are rotten. Một nửa số quả táo đã bị thối.
- This apple is rotten. Trái táo này bị hư rồi.
- What rotten luck! Xui quá!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rotten nghĩa là gì?
rotten (tính từ) nghĩa là mục, mục nát, đồi bại, sa đoạ.
rotten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rotten: giọng Anh (UK) /ˈɹɒtn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɑtn̩/.