Rực cháy tiếng Anh là gì?
"rực cháy" trong tiếng Anh là low (nội động từ), ablaze (tính từ), aflame (tính từ).
low Nội động từ
UK/ˈləʊ/US/ˈloʊ/
Nghĩa: Rực cháy, bốc cháy.
ablaze Tính từ
US/əˈbleɪz/
Nghĩa: Rực cháy, bốc cháy.
aflame Tính từ
UK/əˈfleɪm/US/əˈfleɪm/
Nghĩa: Cháy, rực cháy, rực lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bốc lửa.
- to set something aflameđốt cháy một vật gì
- his heart is aflame with indignationsự phẫn nộ rực cháy trong tim anh ta
Câu hỏi thường gặp
Rực cháy tiếng Anh là gì?
"rực cháy" trong tiếng Anh là low (nội động từ), ablaze (tính từ), aflame (tính từ).