TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ablaze

US/əˈbleɪz/ giọng máy của trình duyệt

ablaze nghĩa là rực cháy, bốc cháy, sáng chói lọi.

Nghĩa của ablaze

Tính từ

  1. Rực cháy, bốc cháy.
  2. Sáng chói lọi.
  3. Bừng bừng, rừng rực.
    • ablaze with angerbừng bừng nổi giận

Dạng từ của ablaze

So sánh hơnmore ablaze
So sánh nhấtmost ablaze

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ablaze

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ablaze nghĩa là gì?

ablaze (tính từ) nghĩa là rực cháy, bốc cháy, sáng chói lọi.

ablaze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ablaze: giọng Mỹ (US) /əˈbleɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.