TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ra mồ hôi tiếng Anh là gì?

"ra mồ hôi" trong tiếng Anh là sweat (động từ), transpire (ngoại động từ), hidrosis (danh từ).

sweat Động từ

UK/swɛt/US/swɛt/

Nghĩa: chảy mồ hôi, ra mồ hôi, đổ mồ hôi, mướt

  • nightly sweatssự ra mồ hôi trộm
  • a sweat will do him goodcứ xông cho ra mồ hôi là anh ấy khỏi

Xem đầy đủ từ "sweat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transpire Ngoại động từ

UK/tɹænˈspaɪ̯ə(ɹ)/US/tɹænˈspaɪ̯ɚ/

Nghĩa: Ra mồ hôi.

Xem đầy đủ từ "transpire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hidrosis Danh từ

Nghĩa: Sự ra mồ hôi.

Xem đầy đủ từ "hidrosis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transpiration Danh từ

US/ˌtrænts.pə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự ra mồ hôi.

Xem đầy đủ từ "transpiration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ra mồ hôi tiếng Anh là gì?

"ra mồ hôi" trong tiếng Anh là sweat (động từ), transpire (ngoại động từ), hidrosis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.