Radio tiếng Anh là gì?
"radio" trong tiếng Anh là radio (danh từ), receiver, wireless.
radio Danh từ
UK/ˈɹeɪ.diˌəʊ/US/ˈɹeɪ.diˌoʊ/
Nghĩa: Radio, ra-đi-ô, truyền thanh, truyền thanh vô tuyến.
- We are planning an advertising campaign to sell more radio.Chúng ta đang dự định một chiến dịch quảng cáo để bán được nhiều radio hơn.
- The radio is so noisy.Cái Radio ồn ào quá.
receiver
UK/ɹɪˈsiː.və/US/ɹəˈsi.vɚ/
wireless
UK/ˈwaɪə.ləs/US/ˈwaɪ(jə)ɹ.ləs/
tuner
UK/ˈtjuː.nə/US/ˈtuː.nɚ/
Câu hỏi thường gặp
Radio tiếng Anh là gì?
"radio" trong tiếng Anh là radio (danh từ), receiver, wireless.