TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ram tiếng Anh là gì?

"ram" trong tiếng Anh là abate (động từ), delay (ngoại động từ), ream.

abate Động từ

UK/əˈbeɪt/US/əˈbeɪt/

Nghĩa: dịu đi, ram, đỡ, bớt

Xem đầy đủ từ "abate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delay Ngoại động từ

UK/dɪˈleɪ/US/dɪˈleɪ/

Nghĩa: Ủ, ram (thép).

Xem đầy đủ từ "delay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ream

UK/ɹiːm/US/ɹiːm/

Xem đầy đủ từ "ream": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ram tiếng Anh là gì?

"ram" trong tiếng Anh là abate (động từ), delay (ngoại động từ), ream.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.