Rau tiếng Anh là gì?
"rau" trong tiếng Anh là vegetable (tính từ), pot-herb (danh từ), kitchen-stuff (danh từ).
vegetable Tính từ
UK/ˈvɛd͡ʒ.tə.bəl/US/ˈvɛd͡ʒ.tə.bəl/
Nghĩa: rau
- Tom says he eats nothing but fruits and vegetables.Tom nói anh ta không ăn gì ngoài hoa quả và rau củ.
- The store deals in vegetables.Cửa hàng đó bán rau.
pot-herb Danh từ
US/ˈpɑːt.ˈɜːb/
Nghĩa: Rau (các loại).
kitchen-stuff Danh từ
US/ˈkɪ.tʃən.ˈstəf/
Nghĩa: Thức nấu ăn; rau.
truck Danh từ
UK/tɹʌk/US/tɹʌk/
Nghĩa: Rau (trồng để bán).
greengrocer's Danh từ
Nghĩa: Hàng rau, hàng rau củ, hàng rau củ quả, tiệm rau, tiệm trái cây.
greens Danh từ
UK/ɡɹiːnz/US/ɡɹiːnz/
Nghĩa: Rau.
Câu hỏi thường gặp
Rau tiếng Anh là gì?
"rau" trong tiếng Anh là vegetable (tính từ), pot-herb (danh từ), kitchen-stuff (danh từ).