truck
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹʌk/
US/tɹʌk/
giọng máy của trình duyệt
truck nghĩa là sự trao đổi, sự đổi chác, đồ linh tinh, hàng vặt.
Nghĩa của truck
Danh từ
- Sự trao đổi, sự đổi chác.
- Đồ linh tinh, hàng vặt.
- Nghĩa bóng Chuyện nhảm, chuyện tầm bậy.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Rau (trồng để bán).
- Quan hệ.
- to have no truck withkhông có quan hệ gì với, không có dính dáng gì đến
- Sử học Chế độ trả lương bằng hiện vật ((cũng) truck system).
- Xe ba gác.
- Xe tải.
- Ngành đường sắt Toa chở hàng (không có mui).
- Ngành đường sắt Xe dỡ hành lý (ở ga xe lửa).
Động từ
- Buôn bán; đổi chác.
- to truck with someonebuôn bán với ai
- to truck a horse for a cowđổi con ngựa lấy con bò
- Bán rong (hàng hoá).
Ngoại động từ
- Chở bằng xe ba gác.
- Chở bằng xe tải.
- Chở bằng toa chở hàng.
Dạng từ của truck
| Số nhiều | trucks |
| Ngôi thứ ba số ít | trucks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trucking |
| Quá khứ phân từ | trucked |
| Quá khứ | trucked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với truck
Đồng nghĩa
Họ từ của truck
Câu ví dụ với truck
- The truck carried a load of furniture. Chiếc xe tải đó đã chất đầy nội thất.
- The dog was hit by a truck. Con chó bị xe tải đâm.
- A truck was rushing down the road. Một chiếc xe tải vừa lao đi dọc theo con đường.
- Tom drove his truck up the hill. Tom lái chiếc xe tải của anh ta lên ngọn đồi.
- Tom isn't a truck driver, is he? Tom không phải là tài xế xe tải, phải không?
- The truck can draw a one-ton trailer. Chiếc xe tải có thể kéo một rơ moóc một tấn.
- Tom is a truck driver. Tom là tài xế xa tải.
- We need a new truck. Chúng ta cần một chiếc xe tải mới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
truck nghĩa là gì?
truck (danh từ, động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự trao đổi, sự đổi chác, đồ linh tinh, hàng vặt.
truck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của truck: giọng Anh (UK) /tɹʌk/, giọng Mỹ (US) /tɹʌk/.