TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Reo tiếng Anh là gì?

"reo" trong tiếng Anh là ring (nội động từ), whoop (nội động từ), sing (nội động từ).

ring Nội động từ

UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/

Nghĩa: Rung, reo, kêu keng keng (chuông).

  • the bell ringschuông reo, chuông kêu leng keng
  • the telephone is ringingchuông điện thoại đang réo

Xem đầy đủ từ "ring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whoop Nội động từ

UK/wuːp/US/wuːp/

Nghĩa: Kêu, la, reo, hò reo.

Xem đầy đủ từ "whoop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sing Nội động từ

UK/ˈsɪŋ/US/ˈsɪŋ/

Nghĩa: Reo (nước sôi...); thồi vù vù (gió).

  • the water sings in the kettlenước trong ấm reo (sắp sôi)

Xem đầy đủ từ "sing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sung Nội động từ

UK/sʌŋ/US/sʌŋ/

Nghĩa: Reo (nước sôi...); thồi vù vù (gió).

  • the water sings in the kettlenước trong ấm reo (sắp sôi)

Xem đầy đủ từ "sung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Reo tiếng Anh là gì?

"reo" trong tiếng Anh là ring (nội động từ), whoop (nội động từ), sing (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.