TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sáng chế ra tiếng Anh là gì?

"sáng chế ra" trong tiếng Anh là contrive (động từ), contrivance (danh từ), contriver (danh từ).

contrive Động từ

UK/kənˈtɹaɪv/US/kənˈtɹaɪv/

Nghĩa: Nghĩ ra, sáng chế ra.

  • to contrive a device for opening tinsnghĩ ra được một cái để mở hộp

Xem đầy đủ từ "contrive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrivance Danh từ

UK/kənˈtɹaɪ.vəns/US/kənˈtɹaɪ.vəns/

Nghĩa: Sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận (máy) sáng chế ra.

  • a new contrivance for motor-carsmột bộ phận máy mới sáng chế cho ô tô

Xem đầy đủ từ "contrivance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contriver Danh từ

US/kən.ˈtrɑɪ.vɜː/

Nghĩa: Người nghĩ ra, người sáng chế ra.

Xem đầy đủ từ "contriver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sáng chế ra tiếng Anh là gì?

"sáng chế ra" trong tiếng Anh là contrive (động từ), contrivance (danh từ), contriver (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.