TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contriver

US/kən.ˈtrɑɪ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

contriver nghĩa là người nghĩ ra, người sáng chế ra, người tài xoay xở, người khéo lo liệu.

Nghĩa của contriver

Danh từ

  1. Người nghĩ ra, người sáng chế ra.
  2. Người tài xoay xở, người khéo lo liệu.
    • a good contriverngười xoay xở giỏi, người tháo vát; người nội trợ đảm đang
  3. Người bày mưu tính kế.

Dạng từ của contriver

Số nhiềucontrivers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contriver

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

contriver nghĩa là gì?

contriver (danh từ) nghĩa là người nghĩ ra, người sáng chế ra, người tài xoay xở, người khéo lo liệu.

contriver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contriver: giọng Mỹ (US) /kən.ˈtrɑɪ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.