TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sáp tiếng Anh là gì?

"sáp" trong tiếng Anh là wax (danh từ), pomade (danh từ), candle.

wax Danh từ

UK/waks/US/wæks/ giọng người thật

Nghĩa: sáp

Xem đầy đủ từ "wax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pomade Danh từ

UK/pəˈmɑːd/US/pəˈmeɪd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: sáp, keo

Xem đầy đủ từ "pomade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

candle

UK/ˈkæn.dəl/US/ˈkæn.dəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "candle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carnauba Danh từ

UK/ˌkɑːɹnəˈuːbə/US/ˌkɑːɹnəˈuːbə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáp.

Xem đầy đủ từ "carnauba": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sáp tiếng Anh là gì?

"sáp" trong tiếng Anh là wax (danh từ), pomade (danh từ), candle.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "wax": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "candle": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.