Sát cạnh tiếng Anh là gì?
"sát cạnh" trong tiếng Anh là alongside (phó từ), hard (phó từ), immediate (tính từ).
alongside Phó từ
UK/əˌlɒŋˈsaɪd/US/əˌlɔŋˈsaɪd/
Nghĩa: Sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc.
- alongside the riverdọc theo con sông
- the cars stopped alongside [of] the kerbcác xe ô tô đỗ dọc theo lề đường
hard Phó từ
UK/hɑːd/US/hɑɹd/
Nghĩa: Sát, gần, sát cạnh.
- hard bysát cạnh, gần bên
- to follow hard afterbám sát theo sau
immediate Tính từ
UK/ɪˈmiː.dɪət/US/ɪˈmi.di.ɪt/
Nghĩa: Gần gũi, gần nhất, sát cạnh.
- my immediate neighbourông bạn láng giềng sát vách của tôi
Câu hỏi thường gặp
Sát cạnh tiếng Anh là gì?
"sát cạnh" trong tiếng Anh là alongside (phó từ), hard (phó từ), immediate (tính từ).