TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sân thể thao tiếng Anh là gì?

"sân thể thao" trong tiếng Anh là playground (danh từ), play-field (danh từ), playing-field (danh từ).

playground Danh từ

UK/ˈpleɪɡɹaʊnd/US/ˈpleɪɡɹaʊnd/

Nghĩa: Sân chơi, sân thể thao (trường học).

Xem đầy đủ từ "playground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play-field Danh từ

US/ˈpleɪ.ˈfild/

Nghĩa: Sân thể thao; sân vận động.

Xem đầy đủ từ "play-field": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

playing-field Danh từ

US/ˈple.ɪiɳ.ˈfild/

Nghĩa: Sân thể thao; sân vận động.

Xem đầy đủ từ "playing-field": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recreation ground Danh từ

Nghĩa: Sân chơi, sân thể thao.

Xem đầy đủ từ "recreation ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sân thể thao tiếng Anh là gì?

"sân thể thao" trong tiếng Anh là playground (danh từ), play-field (danh từ), playing-field (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.