TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sét tiếng Anh là gì?

"sét" trong tiếng Anh là clay (danh từ), lightning (danh từ), thunder (danh từ).

clay Danh từ

UK/kleɪ/US/kleɪ/

Nghĩa: Đất sét, sét.

  • He shaped the statue from clay.Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét.

Xem đầy đủ từ "clay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lightning Danh từ

US/ˈlaɪt.nɪŋ/

Nghĩa: sét, chớp

  • I'm at the hospital. I got struck by lightning.Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét

Xem đầy đủ từ "lightning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thunder Danh từ

UK/ˈθʌndə/US/ˈθʌndɚ/

Nghĩa: Sấm, sét.

  • The thunder roared.Tiếng sét vang lên ầm ầm.
  • I had hardly walked a mile when it began to thunder.Tôi mới chỉ đi bộ được khoảng một dặm thì trời bắt đầu có sấm sét.

Xem đầy đủ từ "thunder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

argil Danh từ

UK/ˈɑːd͡ʒɪl/US/ˈɑɹd͡ʒɪl/

Nghĩa: Đất sét, sét (làm đồ gốm).

Xem đầy đủ từ "argil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sét tiếng Anh là gì?

"sét" trong tiếng Anh là clay (danh từ), lightning (danh từ), thunder (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.