TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sông đào tiếng Anh là gì?

"sông đào" trong tiếng Anh là canal (danh từ), dyke (danh từ), dike (danh từ).

canal Danh từ

UK/kəˈnæl/US/kəˈnæl/

Nghĩa: Kênh, sông đào.

Xem đầy đủ từ "canal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dyke Danh từ

UK/ˈdaɪ̯k/US/ˈdaɪ̯k/

Nghĩa: Rãnh, hào, mương, sông đào.

Xem đầy đủ từ "dyke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dike Danh từ

UK/daɪk/US/daɪk/

Nghĩa: Rãnh, hào, mương, sông đào.

Xem đầy đủ từ "dike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sông đào tiếng Anh là gì?

"sông đào" trong tiếng Anh là canal (danh từ), dyke (danh từ), dike (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.