Sông đào tiếng Anh là gì?
"sông đào" trong tiếng Anh là canal (danh từ), dyke (danh từ), dike (danh từ).
canal Danh từ
UK/kəˈnæl/US/kəˈnæl/
Nghĩa: Kênh, sông đào.
dyke Danh từ
UK/ˈdaɪ̯k/US/ˈdaɪ̯k/
Nghĩa: Rãnh, hào, mương, sông đào.
dike Danh từ
UK/daɪk/US/daɪk/
Nghĩa: Rãnh, hào, mương, sông đào.
Câu hỏi thường gặp
Sông đào tiếng Anh là gì?
"sông đào" trong tiếng Anh là canal (danh từ), dyke (danh từ), dike (danh từ).