TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canal

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈnæl/ US/kəˈnæl/ giọng máy của trình duyệt

canal nghĩa là kênh, sông đào, ống, kênh đào.

Nghĩa của canal

Danh từ

  1. Kênh, sông đào.
  2. Giải phẫu Ống.

Dạng từ của canal

Số nhiềucanals
Ngôi thứ ba số ítcanals
Hiện tại phân từ (-ing)canalling
Quá khứ phân từcanalled
Quá khứcanalled

Họ từ của canal

Câu hỏi thường gặp

canal nghĩa là gì?

canal (danh từ) nghĩa là kênh, sông đào, ống, kênh đào.

canal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canal: giọng Anh (UK) /kəˈnæl/, giọng Mỹ (US) /kəˈnæl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.