canal
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈnæl/
US/kəˈnæl/
giọng máy của trình duyệt
canal nghĩa là kênh, sông đào, ống, kênh đào.
Nghĩa của canal
Danh từ
- Kênh, sông đào.
- Giải phẫu Ống.
Dạng từ của canal
| Số nhiều | canals |
| Ngôi thứ ba số ít | canals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | canalling |
| Quá khứ phân từ | canalled |
| Quá khứ | canalled |
Họ từ của canal
Câu hỏi thường gặp
canal nghĩa là gì?
canal (danh từ) nghĩa là kênh, sông đào, ống, kênh đào.
canal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canal: giọng Anh (UK) /kəˈnæl/, giọng Mỹ (US) /kəˈnæl/.