TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Săn chó biển tiếng Anh là gì?

"săn chó biển" trong tiếng Anh là seal (nội động từ), seal-fishery (danh từ), sealer (danh từ).

seal Nội động từ

UK/siːl/US/siːl/

Nghĩa: Săn chó biển.

Xem đầy đủ từ "seal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seal-fishery Danh từ

US/ˈsil.ˈfɪ.ʃə.ri/

Nghĩa: Sự săn chó biển.

Xem đầy đủ từ "seal-fishery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sealer Danh từ

UK/ˈsiːlə/US/ˈsiːlɚ/

Nghĩa: Người săn chó biển; tàu săn chó biển.

Xem đầy đủ từ "sealer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Săn chó biển tiếng Anh là gì?

"săn chó biển" trong tiếng Anh là seal (nội động từ), seal-fishery (danh từ), sealer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.