TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sơ lược tiếng Anh là gì?

"sơ lược" trong tiếng Anh là summary (tính từ), summarily (phó từ), compendium (danh từ).

summary Tính từ

UK/ˈsʌm.ə.ɹi/US/ˈsʌm.ə.ɹi/

Nghĩa: Tóm tắt, sơ lược, giản lược

  • a summary accountbáo cáo tóm tắt
  • summary methodphương pháp giản lược

Xem đầy đủ từ "summary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

summarily Phó từ

UK/səˈmɛɹɪli/US/səˈmɛɹɪli/

Nghĩa: Sơ lược; tóm tắt.

Xem đầy đủ từ "summarily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compendium Danh từ

UK/kəmˈpɛn.di.əm/US/kəmˈpɛn.di.əm/

Nghĩa: sơ lược, tóm lược, toát yếu, tập yếu

Xem đầy đủ từ "compendium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diagrammatically Phó từ

Nghĩa: Theo biểu đồ, sơ lược.

Xem đầy đủ từ "diagrammatically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shallow

UK/ˈʃæləʊ/US/ˈʃæloʊ/

Xem đầy đủ từ "shallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schematic Tính từ

UK/skɪˈmætɪk/US/skɪˈmætɪk/

Nghĩa: Giản lược, sơ lược.

Xem đầy đủ từ "schematic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sơ lược tiếng Anh là gì?

"sơ lược" trong tiếng Anh là summary (tính từ), summarily (phó từ), compendium (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.