TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sơn lại tiếng Anh là gì?

"sơn lại" trong tiếng Anh là repaint (ngoại động từ), respray (ngoại động từ), recoat (ngoại động từ).

repaint Ngoại động từ

UK/ɹiːˈpeɪnt/US/ɹiːˈpeɪnt/

Nghĩa: Sơn lại.

Xem đầy đủ từ "repaint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respray Ngoại động từ

UK/ɹiːˈspɹeɪ/US/ɹiːˈspɹeɪ/

Nghĩa: Phun lại, sơn lại.

Xem đầy đủ từ "respray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recoat Ngoại động từ

Nghĩa: Sơn lại; quét phủ một lớp sơn mới.

Xem đầy đủ từ "recoat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sơn lại tiếng Anh là gì?

"sơn lại" trong tiếng Anh là repaint (ngoại động từ), respray (ngoại động từ), recoat (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.