TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sấm tiếng Anh là gì?

"sấm" trong tiếng Anh là thunder (danh từ), prophecy, oracle (danh từ).

thunder Danh từ

UK/ˈθʌndə/US/ˈθʌndɚ/

Nghĩa: Sấm, sét.

  • I had hardly walked a mile when it began to thunder.Tôi mới chỉ đi bộ được khoảng một dặm thì trời bắt đầu có sấm sét.
  • It rained yesterday, but there was no thunder.Hôm qua trời mưa nhưng không có sấm sét.

Xem đầy đủ từ "thunder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prophecy

UK/ˈpɹɒfɪsi/US/ˈpɹɑfɪsi/

Xem đầy đủ từ "prophecy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oracle Danh từ

UK/ˈɔɹəkəl/US/ˈɔɹəkəl/

Nghĩa: Lời sấm; thẻ (lời thánh dạy, bói toán); lời tiên tri.

Xem đầy đủ từ "oracle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oracular Tính từ

UK/ɒɹˈæk.juː.lə/US/ɔˈɹæk.ju.lɚ/

Nghĩa: Lời sấm, (thuộc) thẻ bói.

Xem đầy đủ từ "oracular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sấm tiếng Anh là gì?

"sấm" trong tiếng Anh là thunder (danh từ), prophecy, oracle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.