TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sẩy thai tiếng Anh là gì?

"sẩy thai" trong tiếng Anh là abort (nội động từ), miscarry (nội động từ), abortion (danh từ).

abort Nội động từ

UK/əˈbɔːt/US/əˈbɔɹt/

Nghĩa: Sẩy thai; đẻ non ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "abort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miscarry Nội động từ

UK/ˌmɪsˈkæɹi/US/ˌmɪsˈkæɹi/

Nghĩa: Sẩy thai.

Xem đầy đủ từ "miscarry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abortion Danh từ

US/əˈbɔɹ.ʃn̩/

Nghĩa: Sự sẩy thai, sự phá thai; sự nạo thai.

Xem đầy đủ từ "abortion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miscarriage Danh từ

UK/ˈmɪskaɹɪd͡ʒ/US/ˈmɪs.kæɹ.əd͡ʒ/

Nghĩa: Sự sẩy thai.

Xem đầy đủ từ "miscarriage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sẩy thai tiếng Anh là gì?

"sẩy thai" trong tiếng Anh là abort (nội động từ), miscarry (nội động từ), abortion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.