TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abortion

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/əˈbɔɹ.ʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

abortion nghĩa là sự sẩy thai, sự phá thai, người lùn tịt, đứa bé đẻ non.

Nghĩa của abortion

Danh từ

  1. Sự sẩy thai, sự phá thai; sự nạo thai.
  2. Người lùn tịt; đứa bé đẻ non, vật đẻ non; vật dị dạng, quái thai.
  3. Sự chết non chết yểu, sự sớm thất bại (của một kế hoạch, ý đồ...).
  4. Sinh vật học Tình trạng phát triển không đầy đủ.

Dạng từ của abortion

Số nhiềuabortions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abortion

Đồng nghĩa

Họ từ của abortion

Cụm từ, thành ngữ với abortion

  • abortion clinic — Phòng khám phá thai.
  • abortion mechanism — Cơ năng bỏ dở.

Câu hỏi thường gặp

abortion nghĩa là gì?

abortion (danh từ) nghĩa là sự sẩy thai, sự phá thai, người lùn tịt, đứa bé đẻ non.

abortion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abortion: giọng Mỹ (US) /əˈbɔɹ.ʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.