abort
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈbɔːt/
US/əˈbɔɹt/
giọng máy của trình duyệt
abort nghĩa là sẩy thai, không phát triển, thui, làm sẩy thai.
Nghĩa của abort
Nội động từ
- Sẩy thai; đẻ non ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Sinh vật học Không phát triển, thui.
Ngoại động từ
- Làm sẩy thai, phá thai.
Dạng từ của abort
| Số nhiều | aborts |
| Ngôi thứ ba số ít | aborts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aborting |
| Quá khứ phân từ | aborted |
| Quá khứ | aborted |
Họ từ của abort
Câu hỏi thường gặp
abort nghĩa là gì?
abort (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sẩy thai, không phát triển, thui, làm sẩy thai.
abort phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abort: giọng Anh (UK) /əˈbɔːt/, giọng Mỹ (US) /əˈbɔɹt/.