TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abort

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈbɔːt/ US/əˈbɔɹt/ giọng máy của trình duyệt

abort nghĩa là sẩy thai, không phát triển, thui, làm sẩy thai.

Nghĩa của abort

Nội động từ

  1. Sẩy thai; đẻ non ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Sinh vật học Không phát triển, thui.

Ngoại động từ

  1. Làm sẩy thai, phá thai.

Dạng từ của abort

Số nhiềuaborts
Ngôi thứ ba số ítaborts
Hiện tại phân từ (-ing)aborting
Quá khứ phân từaborted
Quá khứaborted

Họ từ của abort

Câu hỏi thường gặp

abort nghĩa là gì?

abort (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sẩy thai, không phát triển, thui, làm sẩy thai.

abort phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abort: giọng Anh (UK) /əˈbɔːt/, giọng Mỹ (US) /əˈbɔɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.