TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sắc tộc tiếng Anh là gì?

"sắc tộc" trong tiếng Anh là ethnic group (danh từ), ethnicity (danh từ), ethnos.

ethnic group Danh từ

Nghĩa: dân tộc, sắc tộc, tộc người

Xem đầy đủ từ "ethnic group": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ethnicity Danh từ

UK/ɛθˈnɪsɪti/US/ɛθˈnɪsɪti/

Nghĩa: sắc tộc, sắc dân

Xem đầy đủ từ "ethnicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ethnos

UK/ˈɛθ.nɒs/US/ˈɛθ.nɒs/

Xem đầy đủ từ "ethnos": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sắc tộc tiếng Anh là gì?

"sắc tộc" trong tiếng Anh là ethnic group (danh từ), ethnicity (danh từ), ethnos.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.