ethnicity
UK/ɛθˈnɪsɪti/
US/ɛθˈnɪsɪti/
giọng máy của trình duyệt
ethnicity nghĩa là tính cách sắc tộc, sắc tộc, sắc dân.
Nghĩa của ethnicity
Danh từ
- Tính cách sắc tộc.
Dạng từ của ethnicity
| Số nhiều | ethnicities |
Họ từ của ethnicity
Câu hỏi thường gặp
ethnicity nghĩa là gì?
ethnicity (danh từ) nghĩa là tính cách sắc tộc, sắc tộc, sắc dân.
ethnicity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ethnicity: giọng Anh (UK) /ɛθˈnɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /ɛθˈnɪsɪti/.