Sẹo tiếng Anh là gì?
"sẹo" trong tiếng Anh là scar (danh từ), cicatrice (danh từ), cicatrix (danh từ).
scar Danh từ
UK/skɑː(ɹ)/US/skɑɹ/
Nghĩa: sẹo, thẹo
- Tom has a scar on his right leg.Tom có sẹo trên chân phải.
cicatrice Danh từ
Nghĩa: Cái sẹo.
cicatrix Danh từ
UK/ˈsɪ.kəˌtɹɪks/US/ˈsɪ.kəˌtɹɪks/
Nghĩa: Cái sẹo.
Câu hỏi thường gặp
Sẹo tiếng Anh là gì?
"sẹo" trong tiếng Anh là scar (danh từ), cicatrice (danh từ), cicatrix (danh từ).