TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sẹo tiếng Anh là gì?

"sẹo" trong tiếng Anh là scar (danh từ), cicatrice (danh từ), cicatrix (danh từ).

scar Danh từ

UK/skɑː(ɹ)/US/skɑɹ/

Nghĩa: sẹo, thẹo

  • Tom has a scar on his right leg.Tom có sẹo trên chân phải.

Xem đầy đủ từ "scar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cicatrice Danh từ

Nghĩa: Cái sẹo.

Xem đầy đủ từ "cicatrice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cicatrix Danh từ

UK/ˈsɪ.kəˌtɹɪks/US/ˈsɪ.kəˌtɹɪks/

Nghĩa: Cái sẹo.

Xem đầy đủ từ "cicatrix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sẹo tiếng Anh là gì?

"sẹo" trong tiếng Anh là scar (danh từ), cicatrice (danh từ), cicatrix (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.