TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sốc tiếng Anh là gì?

"sốc" trong tiếng Anh là shock (danh từ), prudish (tính từ), shocked.

shock Danh từ

UK/ʃɒk/US/ʃɔk/

Nghĩa: sốc, choáng

  • Tom was shocked by the news that his father had had a heart attack.Tom đã bị sốc khi biết tin cha cậu ấy lên cơn đau tim.
  • I don't think that Tom was shocked.Tôi không nghĩ rằng Tom đã bị sốc.

Xem đầy đủ từ "shock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prudish Tính từ

UK/ˈpɹuːdɪʃ/US/ˈpɹuːdɪʃ/

Nghĩa: Dễ bị xúc phạm, sốc, đặc biệt bằng những hình ảnh, lời nói... liên quan tới chuyện tình dục

Xem đầy đủ từ "prudish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shocked

UK/ʃɒkt/

  • Tom was shocked by the news that his father had had a heart attack.Tom đã bị sốc khi biết tin cha cậu ấy lên cơn đau tim.
  • I don't think that Tom was shocked.Tôi không nghĩ rằng Tom đã bị sốc.

Xem đầy đủ từ "shocked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shocking

UK/ˈʃɒkɪŋ/US/ˈʃɑkɪŋ/

Xem đầy đủ từ "shocking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sốc tiếng Anh là gì?

"sốc" trong tiếng Anh là shock (danh từ), prudish (tính từ), shocked.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.