TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sống động tiếng Anh là gì?

"sống động" trong tiếng Anh là lively, descriptively (phó từ), vivid (tính từ).

lively

UK/ˈlaɪv.li/US/ˈlaɪv.li/

Xem đầy đủ từ "lively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

descriptively Phó từ

UK/dɪˈskɹɪptɪvli/

Nghĩa: Sinh động, sống động.

Xem đầy đủ từ "descriptively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vivid Tính từ

UK/ˈvɪvɪd/US/ˈvɪvɪd/

Nghĩa: sống động

Xem đầy đủ từ "vivid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vividly Phó từ

UK/ˈvɪvɪdli/US/ˈvɪvɪdli/

Nghĩa: Sống động, mạnh mẽ (khả năng trí tuệ).

Xem đầy đủ từ "vividly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snappily Phó từ

UK/ˈsnæpɪli/US/ˈsnæpɪli/

Nghĩa: Nhanh, mạnh mẽ, sống động.

Xem đầy đủ từ "snappily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snappiness Tính từ

US/ˈsnæ.pi.nəs/

Nghĩa: Sự nhanh, sự mạnh mẽ, sự sống động.

Xem đầy đủ từ "snappiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sống động tiếng Anh là gì?

"sống động" trong tiếng Anh là lively, descriptively (phó từ), vivid (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.