Sống động tiếng Anh là gì?
"sống động" trong tiếng Anh là lively, descriptively (phó từ), vivid (tính từ).
lively
UK/ˈlaɪv.li/US/ˈlaɪv.li/
descriptively Phó từ
UK/dɪˈskɹɪptɪvli/
Nghĩa: Sinh động, sống động.
vivid Tính từ
UK/ˈvɪvɪd/US/ˈvɪvɪd/
Nghĩa: sống động
vividly Phó từ
UK/ˈvɪvɪdli/US/ˈvɪvɪdli/
Nghĩa: Sống động, mạnh mẽ (khả năng trí tuệ).
snappily Phó từ
UK/ˈsnæpɪli/US/ˈsnæpɪli/
Nghĩa: Nhanh, mạnh mẽ, sống động.
snappiness Tính từ
US/ˈsnæ.pi.nəs/
Nghĩa: Sự nhanh, sự mạnh mẽ, sự sống động.
Câu hỏi thường gặp
Sống động tiếng Anh là gì?
"sống động" trong tiếng Anh là lively, descriptively (phó từ), vivid (tính từ).