TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sống còn tiếng Anh là gì?

"sống còn" trong tiếng Anh là vital (tính từ), existence (danh từ), existential (tính từ).

vital Tính từ

UK/ˈvaɪtəl/US/ˈvaɪtəl/

Nghĩa: sống còn

  • vital questionvấn đề sống còn
  • of vital importancecó tầm quan trọng sống còn

Xem đầy đủ từ "vital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

existence Danh từ

US/ɛɡˈzɪs.təns/

Nghĩa: Sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống.

  • in existencetồn tại
  • a precarious existencecuộc sống gieo neo

Xem đầy đủ từ "existence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

existential Tính từ

UK/ˌɛɡzɪˈstɛnʃl̩/US/ˌɛɡzɪˈstɛn(t)ʃəl/

Nghĩa: Sự tồn tại, (thuộc) sự sống, (thuộc) sự sống còn.

Xem đầy đủ từ "existential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sống còn tiếng Anh là gì?

"sống còn" trong tiếng Anh là vital (tính từ), existence (danh từ), existential (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.