Sồi tiếng Anh là gì?
"sồi" trong tiếng Anh là oak (danh từ), filoselle (danh từ), floss-silk (danh từ).
oak Danh từ
UK/əʊk/US/oʊk/
Nghĩa: Cây sồi.
- I thought Tom would plant those flowers near the oak tree.Tôi đã nghĩ là Tom sẽ trồng những cây hóa đó gần cây sồi.
- That boy standing next to the oak tree is Tom.Cái cậu bé đứng cạnh cây sồi ở kia là Tom.
filoselle Danh từ
Nghĩa: Sồi, vải sồi.
floss-silk Danh từ
US/ˈflɑːs.ˈsɪɫk/
Nghĩa: Sồi; tơ sồi.
floss Danh từ
UK/flɒs/US/flɔs/
Nghĩa: Sồi, vải sồi.
pongee
UK/ˈpɒnd͡ʒi/US/ˈpɑnd͡ʒi/
mast Danh từ
UK/mɑːst/US/mæst/
Nghĩa: Quả sồi (để làm thức ăn cho lợn).
beechen Tính từ
UK/ˈbiːt͡ʃən/US/ˈbiːt͡ʃən/
Nghĩa: Cây sồi.
Câu hỏi thường gặp
Sồi tiếng Anh là gì?
"sồi" trong tiếng Anh là oak (danh từ), filoselle (danh từ), floss-silk (danh từ).