TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sở trường tiếng Anh là gì?

"sở trường" trong tiếng Anh là knack (danh từ), forte (danh từ), strength.

knack Danh từ

UK/næk/US/næk/

Nghĩa: Sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay.

  • to have the knack of somethinglàm việc gì khéo léo; có tài riêng làm việc gì
  • there is a knack in itviệc này phải làm rồi mới thạo được

Xem đầy đủ từ "knack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forte Danh từ

UK/ˈfɔːteɪ/US/ˈfoɹ.teɪ/

Nghĩa: Sở trường, điểm mạnh (của một người).

Xem đầy đủ từ "forte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strength

UK/stɹɛŋ(k)θ/

Xem đầy đủ từ "strength": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excellence Danh từ

UK/ˈɛksələns/US/ˈɛksələns/

Nghĩa: Điểm trội, sở trường.

Xem đầy đủ từ "excellence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sở trường tiếng Anh là gì?

"sở trường" trong tiếng Anh là knack (danh từ), forte (danh từ), strength.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.