Sức chứa tiếng Anh là gì?
"sức chứa" trong tiếng Anh là capacity (danh từ), content (danh từ), tankage (danh từ).
capacity Danh từ
UK/kəˈpæsɪti/US/kəˈpæsɪti/
Nghĩa: Sức chứa, chứa đựng, dung tích.
content Danh từ
UK/kənˈtɛnt/US/kənˈtɛnt/
Nghĩa: Sức chứa, sức đựng, dung tích, dung lượng (bình, hồ, ao...); thể tích (khối đá...); diện tích, bề mặt (ruộng...).
- the content of a caskdung lượng một cái thùng
tankage Danh từ
US/ˈtæŋ.kɪdʒ/
Nghĩa: Sức chứa, sức đựng (của thùng, bể).
Câu hỏi thường gặp
Sức chứa tiếng Anh là gì?
"sức chứa" trong tiếng Anh là capacity (danh từ), content (danh từ), tankage (danh từ).