TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sức chứa tiếng Anh là gì?

"sức chứa" trong tiếng Anh là capacity (danh từ), content (danh từ), tankage (danh từ).

capacity Danh từ

UK/kəˈpæsɪti/US/kəˈpæsɪti/

Nghĩa: Sức chứa, chứa đựng, dung tích.

Xem đầy đủ từ "capacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

content Danh từ

UK/kənˈtɛnt/US/kənˈtɛnt/

Nghĩa: Sức chứa, sức đựng, dung tích, dung lượng (bình, hồ, ao...); thể tích (khối đá...); diện tích, bề mặt (ruộng...).

  • the content of a caskdung lượng một cái thùng

Xem đầy đủ từ "content": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tankage Danh từ

US/ˈtæŋ.kɪdʒ/

Nghĩa: Sức chứa, sức đựng (của thùng, bể).

Xem đầy đủ từ "tankage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sức chứa tiếng Anh là gì?

"sức chứa" trong tiếng Anh là capacity (danh từ), content (danh từ), tankage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.