TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sức hấp dẫn tiếng Anh là gì?

"sức hấp dẫn" trong tiếng Anh là appeal (danh từ), charm (danh từ), attraction (danh từ).

appeal Danh từ

UK/əˈpiːl/US/əˈpiːl/ giọng người thật

Nghĩa: Sức hấp dẫn, sức lôi cuốn.

  • The new fashion soon lost its appeal. Mốt mới chẳng bao lâu đã mất sức hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "appeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charm Danh từ

UK/tʃɑːm/US/t͡ʃɑɹm/ giọng người thật

Nghĩa: Sức hấp dẫn, sức quyến rũ.

Xem đầy đủ từ "charm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attraction Danh từ

UK/əˈtɹækʃn̩/US/əˈtɹækʃn̩/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sức hấp dẫn, sức lôi cuốn.

Xem đầy đủ từ "attraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw Danh từ

UK/dɹɔː/US/dɹɑ/ giọng người thật

Nghĩa: Sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn.

  • Your choice of word can draw others toward you or make them want to run away Việc chọn lựa câu chữ của anh có thể hấp dẫn được người khác hoặc khiến họ tránh xa

Xem đầy đủ từ "draw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnetism Danh từ

UK/ˈmæɡ.nəˌtɪz.əm/ giọng máy

Nghĩa: Sức hấp dẫn, sức quyến rũ.

Xem đầy đủ từ "magnetism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sức hấp dẫn tiếng Anh là gì?

"sức hấp dẫn" trong tiếng Anh là appeal (danh từ), charm (danh từ), attraction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "appeal": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "charm": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "attraction": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "draw": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).