Sức nặng tiếng Anh là gì?
"sức nặng" trong tiếng Anh là weight (danh từ), heaviness (danh từ), weightiness (danh từ).
weight Danh từ
UK/weɪt/US/weɪt/
Nghĩa: Trọng lượng, sức nặng.
- He has a complex about his weight.Nó luôn luôn lo lắng về sức nặng của cơ thể nó.
- The ice will crack beneath our weight.Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta.
heaviness Danh từ
UK/ˈhɛvɪnəs/US/ˈhɛvɪnəs/
Nghĩa: sức nặng, độ nặng
weightiness Danh từ
US/ˈweɪ.ti.nəs/
Nghĩa: Sức nặng, trọng lượng.
heft Danh từ
UK/hɛft/US/hɛft/
Nghĩa: Trọng lượng, sức nặng.
plummet Danh từ
UK/ˈplʌmɪt/US/ˈplʌmət/
Nghĩa: Sức nặng, sức cản.
Câu hỏi thường gặp
Sức nặng tiếng Anh là gì?
"sức nặng" trong tiếng Anh là weight (danh từ), heaviness (danh từ), weightiness (danh từ).