TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sức nặng tiếng Anh là gì?

"sức nặng" trong tiếng Anh là weight (danh từ), heaviness (danh từ), weightiness (danh từ).

weight Danh từ

UK/weɪt/US/weɪt/

Nghĩa: Trọng lượng, sức nặng.

  • He has a complex about his weight.Nó luôn luôn lo lắng về sức nặng của cơ thể nó.
  • The ice will crack beneath our weight.Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta.

Xem đầy đủ từ "weight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heaviness Danh từ

UK/ˈhɛvɪnəs/US/ˈhɛvɪnəs/

Nghĩa: sức nặng, độ nặng

Xem đầy đủ từ "heaviness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weightiness Danh từ

US/ˈweɪ.ti.nəs/

Nghĩa: Sức nặng, trọng lượng.

Xem đầy đủ từ "weightiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heft Danh từ

UK/hɛft/US/hɛft/

Nghĩa: Trọng lượng, sức nặng.

Xem đầy đủ từ "heft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plummet Danh từ

UK/ˈplʌmɪt/US/ˈplʌmət/

Nghĩa: Sức nặng, sức cản.

Xem đầy đủ từ "plummet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sức nặng tiếng Anh là gì?

"sức nặng" trong tiếng Anh là weight (danh từ), heaviness (danh từ), weightiness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.